Bảo hiểm sức khoẻ

Chi phí y tế ngày càng tăng cao là một trong những vấn đề mà chúng ta phải đối mặt. Hãy chủ động kế hoạch tài chính của bạn ngay hôm nay để được dịch vụ y tế tốt nhất cùng đội ngũ tư vấn của chúng tôi.

3 Lý do nên mua
bảo hiểm sức khỏe

Lựa chọn dịch vụ y tế phù hợp khi cần

Lựa chọn dịch vụ y tế phù hợp khi cần

Chủ động về tài chính khi tai nạn, ốm đau bất ngờ

Chủ động về tài chính khi tai nạn, ốm đau bất ngờ

An tâm vui sống

An tâm vui sống

Sản phẩm của bạn

 Bảo hiểm sức khoẻ (VBI)

Bảo hiểm sức khoẻ (VBI)

Hỗ trợ tai nạn & nằm viện
do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản

Bảo hiểm sức khoẻ (PTI)

Bảo hiểm sức khoẻ (PTI)

Sức khoẻ là vàng
Quyền lợi đa dạng - Chi phí linh hoạt

MUA NGAY BẢO HIỂM SỨC KHOẺ CHO BẠN HÔM NAY

Chúng tôi khuyến khích khách hàng của mình mua bảo hiểm sức khoẻ càng sớm càng tốt để vượt qua "THỜI GIAN CHỜ" một cách dễ dàng và KHI CẦN LÀ CÓ THỂ SỬ DỤNG ĐƯỢC

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, đừng ngần ngại chia sẽ với chúng tôi để có những lời khuyên phù hợp nhất

Tham khảo quyền lợi

1. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

A QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
I BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO TAI NẠN 200,000,000 500,000,000 200,000,000 500,000,000
II BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO BỆNH 100,000,000 250,000,000 100,000,000 250,000,000
III CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN 20,000,000 50,000,000 20,000,000 50,000,000
IV BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, PHẪU THUẬT DO BỆNH 63,000,000 105,000,000 63,000,000 105,000,000
1 Chi phí nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm), bao gồm: 3,150,000 5,250,000 3,150,000 5,250,000
– Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện – Không giới hạn loại phòng và chi phí tối đa/ngày 787,500 1,312,500 787,500 1,312,500
– Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương – Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện. – Băng, nẹp thông thường và bột. – Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán. – Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày) Chi phí thực tế, tối đa 3,150,000đ/ngày Chi phí thực tế, tối đa 5,250,000đ/ngày Chi phí thực tế, tối đa 3,150,000đ/ngày Chi phí thực tế, tối đa 5,250,000đ/ngày
2 Chi phí phẫu thuật/ca/năm 63,000,000 105,000,000 63,000,000 105,000,000
– Quyền lợi bảo hiểm: – Phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú do bệnh. – Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận) Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm
3 Các quyền lợi khác
Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30 ngày trước khi nhập viện/năm) 3,150,000 5,250,000 3,150,000 5,250,000
Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm) 3,150,000 5,250,000 3,150,000 5,250,000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện/ngày (tối đa 15 ngày/năm). 3,150,000 5,250,000 3,150,000 5,250,000
Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm). VND63,000 /ngày VND250,000/ngày nếu sử dụng bảo hiểm y tế xã hội VND105,000/ngày VND350,000/ ngày nếu sử dụng bảo hiểm y tế xã hội VND63,000 /ngày VND250,000/ngày nếu sử dụng bảo hiểm y tế xã hội VND105,000/ngày VND350,000/ ngày nếu sử dụng bảo hiểm y tế xã hội
Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt nam, loại trừ bằng đường hàng không. Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm
Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong. 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
V BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ Không bảo hiểm 5,000,000 10,000,000
Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ. Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự (bao gồm cả điều trị cấp cứu ngoại trú) Chi phí thực tế, không quá 1,000,000đ /1 lần khám/chuyên khoa, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 2,000,000đ /1 lần khám/chuyên khoa, tối đa 10 lần/năm

2. Bảng phí (VND)

Độ tuổi GÓI 1 GÓI 2 GÓI 3 GÓI 4
Từ 1 đến 3 tuổi 3,718,680 6,719,160 6,438,680 12,159,160
Từ 4 đến 6 tuổi 2,716,924 4,957,708 4,652,924 8,829,708
Trẻ em dưới 6 tuổi phải tham gia cùng bố hoặc mẹ, TH nếu tham gia độc lập thì bố hoặc mẹ đúng tên chủ hợp đồng bảo hiểm đồng thời tăng phí 30%.
Từ 7 đến 9 tuổi 2,492,040 4,562,280 4,252,040 8,082,280
Từ 10 đến 18 tuổi 2,389,820 4,382,540 4,069,820 7,742,540
Từ 19 đến 30 tuổi 2,287,600 4,202,800 3,887,600 7,402,800
Từ 31 đến 40 tuổi 2,492,040 4,562,280 4,252,040 8,082,280
Từ 41 đến 50 tuổi 2,594,260 4,742,020 4,434,260 8,422,020
Từ 51 đến 60 tuổi 2,696,480 4,921,760 4,616,480 8,761,760
Từ 61 đến 65 tuổi 2,900,920 5,281,240 4,980,920 9,441,240
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4
I TỬ VONG, THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO TAI NẠN Bồi thường trong trường hợp Tử vong/ Thương tật vĩnh viễn và hậu quả trong vòng 104 tuần kể từ ngày xảy ra tai nạn. 200,000,000 500,000,000 200,000,000 500,000,000
– Chết/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn Trả 100% số tiền bảo hiểm
– Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn Trả % số tiền bảo hiểm theo Bảng tỷ lệ thương tật
II TỬ VONG, THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO ỐM ĐAU BỆNH TẬT Hợp đồng bảo hiểm này chi trả cho tử vong, thương tật vĩnh viễn và những chi phí y tế điều trị thực tế theo chỉ định của bác sỹ do các nguyên nhân ốm đau, bệnh tật hoặc thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm 100,000,000 250,000,000 100,000,000 250,000,000
III CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN Chi phí y tế thực tế phát sinh do tai nạn bao gồm cả chi phí vận chuyển khẩn cấp (loại trừ vận chuyển bằng hàng không và dịch vụ SOS/ IPA) 20,000,000 50,000,000 20,000,000 50,000,000
Chi phí y tế thực tế phát sinh do tai nạn bao gồm cả chi phí cấp cứu/ xe cứu thương (loại trừ vận chuyển bằng hàng không và dịch vụ SOS/ IPA), chi phí phẫu thuật và nằm viện , chi phí thuốc men.v.v.., theo hạn mức chi phí do Người được bảo hiểm chọn Theo chi phí thực tế, hợp lý, không vượt quá STBH Theo chi phí thực tế, hợp lý, không vượt quá STBH Theo chi phí thực tế, hợp lý, không vượt quá STBH Theo chi phí thực tế, hợp lý, không vượt quá STBH
IV BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, PHẪU THUẬT DO BỆNH 63,000,000 105,000,000 63,000,000 105,000,000
1 Chi phí nằm viện/ ngày (tối đa 60 ngày/năm) Chi phí y tế thực tế phát sinh do tai nạn bao gồm: – Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương. – Thuốc và dược phẩm trong thời gian nằm viện. – Chi phí băng, nẹp và bó bột. – Vật lí trị liệu (nếu cần thiết trong quá trình nằm viện và theo chỉ định bác sỹ). – Tiêm tĩnh mạch. – Chụp X-quang, MRI, CT và PET, các xét nghiệm chẩn đoán khác theo chỉ định của bác sỹ. – Chi phí y tế khác theo chỉ định bác sỹ. Chi phí thực tế, tối đa 2,205,000 đ/ ngày Trong đó: Chi phí thực tế, tối đa 3,675,000 đ/ngày Trong đó: Chi phí thực tế, tối đa 2,205,000 đ/ Trong đó: Chi phí thực tế, tối đa 3,675,000 đ /ngày Trong đó:
– Tiền phòng chung hoặc riêng, chi phí tiền giường, suất ăn theo tiêu chuẩn của Bệnh viện- không giới hạn loại phòng. – Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt (phòng điều trị tích cực ICU). -Phòng cấp cứu. 787,500 1,312,500 787,500 1,312,500
2 Chi phí phẫu thuật /ca/năm 63,000,000 105,000,000 63,000,000 105,000,000
Chi phí phẫu thuật là các chi phí cho các ca nằm viện phẫu thuật, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú và tiểu phẫu. – Chi phí phẫu thuật, thủ thuật do ốm bệnh. Danh mục thủ thuật được quy định trong Bảng phân loại Thủ thuật, phẫu thuật hiện hành của Bộ Y Tế. – Chí phí thuốc điều trị, thuốc dùng trong phẫu thuật. – Những bộ phận giả thiết yếu cần được cấy ghép vào cơ thể để duy trì sự sống. – Vật tư tiêu hao, thiết bị cần thiết. – Chi phí phòng mổ. – Chi phí gây mê. – Chi phí chẩn đoán trước phẫu thuật. – Chi phí hồi sức sau phẫu thuật. – Chi phí cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng). – Chi phí phẫu thuật lại. Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa đến không quá số tiền bảo hiểm Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa đến không quá số tiền bảo hiểm Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa đến không quá số tiền bảo hiểm Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa đến không quá số tiền bảo hiểm
3 Các quyền lợi khác
3.1 Chi phí khám trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện) PTI chi trả các chi phí khám, chẩn đoán, xét nghiệm và các chi phí y tế khác cho lần khám cuối cùng cần điều trị nội trú ngay sau đó theo chỉ định của bác sỹ điều trị và liên quan trực tiếp đến ốm đau, bệnh tật, thai sản của Người được bảo hiểm và những chẩn đoán này là cơ sở trực tiếp để bác sĩ điều trị kết luận việc điều trị nằm viện là cần thiết. Chi phí này được chi trả trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện. 3,150,000 5,250,000 3,150,000 5,250,000
3.2 Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ ngày xuất viện) PTI chi trả cho các chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện theo chỉ định của bác sĩ điều trị cho ốm đau, bệnh tật, thai sản của Người được bảo hiểm đã phải điều trị nằm viện, bao gồm: chi phí tái khám, chi phí xét nghiệm, tiền thuốc ngay sau khi xuất viện. Chi phí này được chi trả tối đa 30 ngày sau khi xuất viện. 3,150,000 5,250,000 3,150,000 5,250,000
3.3 Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm) PTI chi trả chi phí cho người được bảo hiểm các dịch vụ chăm sóc y tế của một y tá được cấp giấy phép hành nghề hợp pháp, được hưởng ngay sau khi rời bệnh viện, tại nơi ở của Người được bảo hiểm, thực hiện theo chỉ định của bác sĩ điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện. Quyền lợi này không áp dụng cho trường hợp xuất viện sau khi sinh con và biến chứng thai sản. 3,150,000 5,250,000 3,150,000 5,250,000
3.4 Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm); 63,000/ngày nếu sử dụng BHYT: 250,000 /ngày 105.000/ngày nếu sử dụng BHYT: 350,000 /ngày 63,000/ngày nếu sử dụng BHYT: 250,000 /ngày 105,000/ngày nếu sử dụng BHYT: 350,000 /ngày
3.5 Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam (loại trừ đường hàng không và dịch vụ SOS/IPA) theo chi phí thực tế không vượt quá STBH theo chi phí thực tế không vượt quá STBH theo chi phí thực tế không vượt quá STBH theo chi phí thực tế không vượt quá STBH
3.6 Trợ cấp mai táng 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
V Điều trị ngoại trú do ốm bệnh (bao gồm cả điều trị cấp cứu ngoại trú) (Giới hạn/năm và theo các giới hạn phụ) không bảo hiểm 6,000,000 10,000,000
Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp XQ, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi BH/lần khám 1,200,000/ lần khám/chuyên khoa, tối đa 10 lần/năm 2,000,000/ lần khám/chuyên khoa, tối đa 10 lần/năm
Điều trị bằng phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do Bác sỹ chỉ định được thực hiện tại bệnh viện.
Phí bảo hiểm/ người/ năm 3,003,000 5,036,000 4,692,000 7,850,000
Phí bảo hiểm gia đình bao gồm vợ, chồng và con cái (con từ đủ 1 tuổi đến dưới 18 tuổi) 9,009,000 15,108,000 14,076,000 23,550,000

Bạn đang cần hỗ trợ tư vấn về bảo hiểm, đừng ngần ngại hãy liên hệ với chúng tôi ngay...

Client Logo
Ngọc Nguyễn Khách hàng

Sản phẩm nhiều lựa chọn, giá hợp lý với mình, rất thuận tiện quản lý hợp đồng bảo hiểm của mình và gia đình trên ứng dụng U-in

Client Logo
Quốc Hùng Khách hàng

Mình rất thích tính năng chụp hồ sơ bồi thường trên ứng dụng U-in , nó giúp mình tiết kiệm thời gian rất nhiều.