Bảo hiểm du lịch

Bạn luôn phải chuẩn bị nhiều thứ cho chuyến đi của mình, nhưng đừng quên chuẩn bị cho sự an toàn của chính bạn ở một nơi xa lạ, sự bất đồng văn hoá và ngôn ngữ với nhiều chi phí đắt đỏ bạn nhé

Sản phẩm nào phù hợp cho chuyến đi sắp tới của bạn

Du lịch Inbound cá nhân

Du lịch Inbound cá nhân

Tôi Yêu Việt Nam !!!
Tự do khám phá mọi miền của tổ quốc

Du lịch quốc tế cá nhân

Du lịch quốc tế cá nhân

Tự tin khám phá thế giới.
Du lịch an toàn cùng Global Care

Chậm hành lý cá nhân

Chậm hành lý cá nhân

Hãy để chuyến đi của bạn trọn vẹn hơn mà không phải lo lắng về hành lý.

Du lịch nội địa theo đoàn

Du lịch nội địa theo đoàn

Tôi Yêu Việt Nam !!!
Tự do khám phá mọi miền của tổ quốc

Du lịch quốc tế theo đoàn

Du lịch quốc tế theo đoàn

Tự tin khám phá thế giới.
Du lịch an toàn cùng Global Care

Chậm hành lý theo đoàn

Chậm hành lý theo đoàn

Hãy để chuyến đi của bạn trọn vẹn hơn mà không phải lo lắng về hành lý.

HÃY ĐẶT SỰ AN TOÀN CỦA BẠN LÀ ƯU TIÊN QUAN TRỌNG NHẤT TRONG MỖI CHUYẾN ĐI

Liệt kê ra ít nhất 3 điều bạn lo lắng nhất trong chuyến đi

Lựa chọn cho mình một chương trình phù hợp

Mua ngay ít nhất trước 7 ngày tại đây hoạc tải ứng dụng U-in ngay trên điện thoại của bạn

Tham khảo quyền lợi

1. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

QUYỀN LỢI CƠ BẢN BẮT BUỘC (ĐVT: USD) Tỉ giá tính tại thời điểm đơn vào hiệu lực GÓI 3 GÓI 2 GÓI 1
I TAI NẠN CÁ NHÂN 100,000 70,000 50,000
1 – Từ 18 tuổi đến 65 tuổi 100,000 70,000 50,000
– Từ 06 tuần tuổi đến 18 tuổi và từ 66 tuổi trở lên 50,000 35,000 25,000
II QUYỀN LỢI Y TẾ 100,000 70,000 50,000
2 Chi phí y tế do tai nạn hoặc bệnh bất ngờ: Viện phí, chi phí phẫu thuật, xe cấp cứu, thuốc, các xét nghiệm. 100,000 70,000 50,000
3 Chi phí y tế liên quan đến thai sản: Chi phí y tế thực tế, hợp lý trong trường hợp sảy thai, nạo thai cần thiết theo chỉ định của bác sỹ phát sinh trong chuyến đi . 10,000 7,000 5,000
4 Vận chuyển hài cốt/ mai táng: vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về quê hương hoặc mai táng ngay tại địa phương . 10,000 7,000 5,000
5 Hồi hương: chi phí đưa người được bảo hiểm về quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế cho thiết bị di động và nhân viên y tế đi kèm) . 100,000 70,000 50,000
6 Chi phí thăm viếng để thu xếp tang lễ ở nước ngoài: chi phí đi lại cho một người thân trong gia đình Người được bảo hiểm để hỗ trợ sắp xếp các việc liên quan đến việc xử lý thi hài và/ hoặc các thủ tục tang lễ ở nước ngoài . bao gồm bao gồm bao gồm
7 Đưa trẻ em hồi hương: chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về quê hương . 10,000 7,000 5,000
8 Trợ giúp y tế:
– Tư vấn y tế.
– Giới thiệu các cơ sở y tế trên khắp thế giới.
– Thu xếp cuộc hẹn với bác sĩ y khoa.
– Theo dõi tình trạng của người được bảo hiểm trong thời gian nằm viện.
– Trợ giúp thu xếp vé máy bay khẩn cấp .
bao gồm bao gồm bao gồm
9 Vận chuyển y tế khẩn cấp: đưa người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp. . 100.000 70.000 50.000
10 Bảo lãnh viện phí: trong trường hợp chi phí điều trị vượt quá 2000USD . 100.000 70.000 50.000
11 Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố (loại trừ khủng bố hạt nhân, vũ khí hóa học, sinh học). . bao gồm bao gồm bao gồm
III HỖ TRỢ DU LỊCH GÓI 3 GÓI 2 GÓI 1
12 Thiệt hại hành lý và tư trang: mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm. Giới hạn cho mỗi hạng mục là 100USD, mỗi đôi hoặc bộ là 200USD . 2,000 1,400 1,000
13 Mất giấy tờ thông hành: chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho quyền lợi này. 20,000 14,000 10,000
14 Trợ giúp chuyến đi 24/24 giờ.
– Thông tin về quy định chích ngừa và visa.
– Giới thiệu sứ quán.
– Trợ giúp thông tin về thời tiết.
– Trợ giúp thông tin về tỉ giá.
bao gồm bao gồm bao gồm

2. Bảng phí (VND)

Độ dài chuyến đi (ngày) GÓI 3 GÓI 2 GÓI 1
100,000 70,000 50,000
1-4 247,000 141,000 119,000
5-6 306,000 195,000 153,000
7-8 355,000 246,000 198,000
9-10 420,000 281,000 215,000
11-14 517,000 359,000 266,000
15-18 748,000 426,000 328,000
19-22 951,000 498,000 386,000
23-27 1,054,000 567,000 447,000
28-31 1,166,000 635,000 491,000
32-38 1,314,000 709,000 601,000
39-45 1,463,000 782,000 673,000
46-52 1,612,000 950,000 783,000
53-59 1,760,000 1,403,000 893,000
60-66 1,909,000 1,504,000 959,000
67-73 2,058,000 1,607,000 1,069,000
74-80 2,206,000 1,709,000 1,137,000
81-87 2,355,000 1,813,000 1,206,000
88-94 2,503,000 1,914,000 1,274,000

1. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

QUYỀN LỢI CƠ BẢN BẮT BUỘC (ĐVT: USD) Tỉ giá tính tại thời điểm đơn vào hiệu lực GÓI 3 GÓI 2 GÓI 1
I TAI NẠN CÁ NHÂN 100,000 70,000 50,000
1 – Từ 18 tuổi đến 65 tuổi 100,000 70,000 50,000
– Từ 06 tuần tuổi đến 18 tuổi và từ 66 tuổi trở lên 50,000 35,000 25,000
II QUYỀN LỢI Y TẾ 100,000 70,000 50,000
2 Chi phí y tế do tai nạn hoặc bệnh bất ngờ: Viện phí, chi phí phẫu thuật, xe cấp cứu, thuốc, các xét nghiệm. 100,000 70,000 50,000
3 Chi phí y tế liên quan đến thai sản: Chi phí y tế thực tế, hợp lý trong trường hợp sảy thai, nạo thai cần thiết theo chỉ định của bác sỹ phát sinh trong chuyến đi . 10,000 7,000 5,000
4 Chi phí điều trị tiếp theo:chi phí y tế phát sinh trong lãnh thổ nước xuất phát trong vòng 30 ngày kể từ khi trở về nước xuất phát . 10,000 7,000 5,000
5 Chi phí y tế cho thân nhân đi thăm: chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi người được bảo hiểm phải nằm viện trên 05 ngày. 6,000 4,000 2,000
6 Vận chuyển hài cốt/ mai táng: vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc quê hương hoặc mai táng ngay tại địa phương . 10,000 7,000 5,000
7 Hồi hương: chi phí đưa người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế cho thiết bị di động và nhân viên y tế đi kèm). 100,000 70,000 50,000
8 Chi phí thăm viếng để thu xếp tang lễ ở nước ngoài:: chi phí đi lại cho một người thân trong gia đình Người được bảo hiểm để hỗ trợ sắp xếp các việc liên quan đến việc xử lý thi hài và/ hoặc các thủ tục tang lễ ở nước ngoài. bao gồm bao gồm bao gồm
9 Đưa trẻ em hồi hương: chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc quê hương. 10,000 7,000 5,000
10 Trợ giúp y tế:
– Tư vấn y tế
– Giới thiệu các cơ sở y tế trên khắp thế giới.
– Thu xếp cuộc hẹn với bác sĩ y khoa.
– Theo dõi tình trạng của người được bảo hiểm trong thời gian nằm viện.
– Trợ giúp thu xếp vé máy bay khẩn cấp.
bao gồm bao gồm bao gồm
11 Vận chuyển y tế khẩn cấp đưa người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp. 100,000 70,000 50,000
12 Bảo lãnh viện phí: trong trường hợp chi phí điều trị vượt quá 2.000 USD. 100,000 70,000 50,000
13 Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố: (loại trừ khủng bố hạt nhân, vũ khí hóa học, sinh học). bao gồm bao gồm bao gồm
III HỖ TRỢ DU LỊCH GÓI 3 GÓI 2 GÓI 1
14 Thiệt hại hành lý và tư trang: mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm. Giới hạn cho mỗi hạng mục là 100USD, mỗi đôi hoặc bộ là 200USD. 2,000 1,400 1,000
15 Mất giấy tờ thông hành: chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho quyền lợi này. 20,000 14,000 10,000
16 Chuyến bay bị hoãn: trợ cấp tiền mặt cho mỗi 200USD trong mỗi 06 giờ liên tục do phương tiện vận chuyển theo lịch dự kiến bị hoãn khi ở nước ngoài (với điều kiên phải có chuyến khác thay thế). 1,000 700 500
17 Hủy/ hoãn chuyến đi: tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì hủy/hoãn chuyến do Người được bảo hiểm bị chết, ốm đau/ thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu tòa hoặc được cách ly để kiểm duyệt… 5,000 3,000 2,000
18 Trợ giúp chuyến đi 24/24 giờ:
– Thông tin về quy định chích ngừa và visa.
– Giới thiệu sứ quán.
– Trợ giúp thông tin về thời tiết.
– Trợ giúp thông tin về tỉ giá.
bao gồm bao gồm bao gồm

2. Bảng phí (VND)

Độ dài chuyến đi (ngày) GÓI 3 GÓI 2 GÓI 1
100,000 70,000 50,000
1-4 247,000 141,000 119,000
5-6 306,000 195,000 153,000
7-8 355,000 246,000 198,000
9-10 420,000 281,000 215,000
11-14 517,000 359,000 266,000
15-18 748,000 426,000 328,000
19-22 951,000 498,000 386,000
23-27 1,054,000 567,000 447,000
28-31 1,166,000 635,000 491,000
32-38 1,314,000 709,000 601,000
39-45 1,463,000 782,000 673,000
46-52 1,612,000 950,000 783,000
53-59 1,760,000 1,403,000 893,000
60-66 1,909,000 1,504,000 959,000
67-73 2,058,000 1,607,000 1,069,000
74-80 2,206,000 1,709,000 1,137,000
81-87 2,355,000 1,813,000 1,206,000
88-94 2,503,000 1,914,000 1,274,000
95-101 2,652,000 2,017,000 1,342,000
102-108 2,800,000 2,118,000 1,410,000
109-115 2,949,000 2,222,000 1,547,000
116-122 3,098,000 2,323,000 1,505,000
123-129 3,246,000 2,426,000 1,615,000
130-136 3,395,000 2,528,000 1,683,000
137-143 3,543,000 2,632,000 1,752,000
144-150 3,692,000 2,733,000 1,888,000
151-157 3,841,000 2,836,000 1,888,000
158-164 3,989,000 2,937,000 1,956,000
165-171 4,138,000 3,041,000 2,025,000
172-178 4,286,000 3,142,000 2,093,000
179-184 4,435,000 3,245,000 2,161,000
Phí năm (*) 6,357,000 5,385,000 3,590,000
Số tiền bảo hiểm (VND) 50,000,000 30,000,000 20,000,000
Bảo hiểm sẽ thanh toán (số tiền theo hạn mức) nếu hành lý đã gửi và đi cùng với Người được bảo hiểm bị đến chậm, chuyển nhầm đến nơi khác hoặc tạm thời được để không đúng nơi do lỗi của hãng vận chuyển cho mỗi 06 giờ liên tiếp tính từ khi Người được bảo hiểm đến điểm nhận lại hành lý tại điểm đến ở nước ngoài hoặc điểm đến tại Việt Nam và không vượt quá hạn mức theo chương trình bảo hiểm lựa chọn. Đối với hành lý đến chậm mà không có bằng chứng hành lý đến chậm trong thời gian bao lâu, bồi thường sẽ do công ty xem xét và quyết định. Số tiền có thể thanh toán tối đa là số tiền tương ứng được nhận trong mỗi 06 giờ theo gói bảo hiểm mà khách chọn lựa 5,000,000VND/ mỗi 6 giờ 3,000,000VND/ mỗi 6 giờ 2,000,000VND/ mỗi 6 giờ
Phí bảo hiểm (VND) 195,000 110,000 70,000

1. Độ tuổi bảo hiểm: Không giới hạn

Số tiền bảo hiểm(VNĐ) 10,000,000 30,000,000 60,000,000 120,000,000 200,000,000
Tử vong, thương tật tạm thời do tai nạn. 10,000,000 30,000,000 60,000,000 120,000,000 200,000,000
Tử vong, do ốm đau bất ngờ 5,000,000 15,000,000 30,000,000 60,000,000 100,000,000
Ngộ độc thức ăn, đồ uống,ngộ đọc/ ngạt thở
do khí ga và khói độc.
Giới hạn mỗi ngày là 600,00VNĐ
1,200,000 3,000,000 6,000,000 12,000,000 100,000,000

2. Bảng phí (VNĐ)

Thời gian bảo hiểm 10,000,000 30,000,000 60,000,000 120,000,000 200,000,000
01 ngày 1,000 2,000 3,000 6,000 10,000
Từ 02 đến 07 ngày 2,000 4,000 5,000 10,000 20,000
Mỗi ngày tăng thêm (Từ ngày thứ 08 trở lên) 2,000 4,000 5,000 10,000 20,000

1. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

QUYỀN LỢI CƠ BẢN BẮT BUỘC (ĐVT: USD) Tỉ giá tính tại thời điểm đơn vào hiệu lực GÓI 4 GÓI 3 GÓI 2 GÓI 1
I TAI NẠN CÁ NHÂN 70,000 30,000 50,000 10,000
1 – Từ 18 tuổi đến 65 tuổi 70,000 30,000 50,000 10,000
– Từ 06 tuần tuổi đến 18 tuổi và từ 66 tuổi trở lên 35,000 25,000 15,000 5,000
II QUYỀN LỢI Y TẾ 70,000 30,000 50,000 10,000
2 Chi phí y tế do tai nạn hoặc bệnh bất ngờ: Viện phí, chi phí phẫu thuật, xe cấp cứu, thuốc, các xét nghiệm. 70,000 50,000 30,000 10,000
3 Vận chuyển hài cốt/ mai táng: vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc quê hương hoặc mai táng ngay tại địa phương. 14,000 10,000 6,000 2,000
4 Hồi hương: chi phí đưa người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế cho thiết bị di động và nhân viên y tế đi kèm). 70,000 50,000 30,000 10,000
5 Chi phí thăm viếng để thu xếp tang lễ ở nước ngoài: chi phí đi lại cho một người thân trong gia đình Người được bảo hiểm để hỗ trợ sắp xếp các việc liên quan đến việc xử lý thi hài và/ hoặc các thủ tục tang lễ ở nước ngoài. bao gồm bao gồm bao gồm bao gồm
6 Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố : (loại trừ khủng bố hạt nhân, vũ khí hóa học, sinh học). bao gồm bao gồm bao gồm bao gồm
III HỖ TRỢ DU LỊCH GÓI 4 GÓI 3 GÓI 2 GÓI 1
7 Thiệt hại hành lý và tư trang : mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm. Giới hạn cho mỗi hạng mục là 100USD, mỗi đôi hoặc bộ là 200USD. 1,400 1,000 600 200
8 Mất giấy tờ thông hành : chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho quyền lợi này. 14,000 10,000 6000 2000
9 Chuyến bay bị hoãn : trợ cấp tiền mặt cho mỗi 100USD trong mỗi 06 giờ liên tục do phương tiện vận chuyển theo lịch dự kiến bị hoãn khi ở nước ngoài (với điều kiên phải có chuyến khác thay thế). 400 300 200 100
10 Hủy/ hoãn chuyến đi : tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì hủy/hoãn chuyến do Người được bảo hiểm bị chết, ốm đau/ thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu tòa hoặc được cách ly để kiểm duyệt… 5000 3000 2000 1000
11 Trợ giúp chuyến đi 24/24 giờ :
– Thông tin về quy định chích ngừa và visa.
– Giới thiệu sứ quán.
– Trợ giúp thông tin về thời tiết.
– Trợ giúp thông tin về tỉ giá.
bao gồm bao gồm bao gồm bao gồm

2. Bảng phí (VND)

Độ dài chuyến đi (ngày) QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
70,000 50,000 30,000 10,000
1-4 65,000 45,000 35,000 25,000
5-10 150,000 105,000 50,000 35,000
11-15 195,000 130,000 100,000 70,000
16-21 250,000 185,000 145,000 110,000
Số tiền bảo hiểm (VND) 50,000,000 30,000,000 20,000,000
Bảo hiểm sẽ thanh toán (số tiền theo hạn mức) nếu hành lý đã gửi và đi cùng với Người được bảo hiểm bị đến chậm, chuyển nhầm đến nơi khác hoặc tạm thời được để không đúng nơi do lỗi của hãng vận chuyển cho mỗi 06 giờ liên tiếp tính từ khi Người được bảo hiểm đến điểm nhận lại hành lý tại điểm đến ở nước ngoài hoặc điểm đến tại Việt Nam và không vượt quá hạn mức theo chương trình bảo hiểm lựa chọn. Đối với hành lý đến chậm mà không có bằng chứng hành lý đến chậm trong thời gian bao lâu, bồi thường sẽ do công ty xem xét và quyết định. Số tiền có thể thanh toán tối đa là số tiền tương ứng được nhận trong mỗi 06 giờ theo gói bảo hiểm mà khách chọn lựa 5,000,000VND/ mỗi 6 giờ 3,000,000VND/ mỗi 6 giờ 2,000,000VND/ mỗi 6 giờ
Phí bảo hiểm (VND) 195,000 110,000 70,000

Bạn đang cần hỗ trợ tư vấn về bảo hiểm, đừng ngần ngại hãy liên hệ với chúng tôi ngay...

Client Logo
Hana Phạm Khách hàng

Bạn có từng nghĩ bị chuột cắn ở Mỹ mà mình phải trả chi phí điều trị lên đến hơn 47 triệu không? Chuyện thật như đùa. Mình khuyên các bạn đừng tiết kiệm tiền để mua bảo hiểm du lịch nhé. Không biết chuyện gì có thể xảy ra, nếu không có tờ giấy bảo hiểm này.

Client Logo
Minh Nguyễn Khách hàng

Cũng nhờ các bạn ở Global Care hỗ trợ mà mình nhận được tiền bồi thường khi bị lỡ nối chuyến ở Đài Loan trên đường đến Mỹ. Nếu không có các bạn hướng dẫn cụ thể thì mình cũng chẳng biết lấy giấy tờ nào cho phù hợp và sử dụng bảo hiểm này như thế nào